Hiện nay nhu cầu sơn epoxy khá cao, bài viết tổng hợp chi tiết Báo giá thi công sơn Epoxy bền đẹp uy tín chuyên nghiệp.
Danh mục bài viết
ToggleSơn Epoxy là gì?
Sơn Epoxy là loại sơn gồm hai thành phần chính: nhựa Epoxy và chất đóng rắn (polyamide hoặc polyamine). Khi trộn theo tỉ lệ nhất định, chúng tạo nên lớp phủ bề mặt chắc chắn, chống mài mòn, trầy xước, và kháng các dung môi, axit, kiềm, muối.
Sơn Epoxy được sử dụng phổ biến trong xây dựng để bảo vệ bề mặt bê tông, sơn tường, sàn, thép, tầng hầm, với nhiều ưu điểm như bám dính tốt, chống thấm, chống trơn trượt, chống mài mòn, và đa dạng màu sắc.
Đặc điểm nổi bật của sơn Epoxy:
1. Độ bền cao:
Chống mài mòn, chịu được va đập mạnh, tải trọng lớn, thích hợp cho những khu vực có lưu lượng di chuyển cao.
Tuổi thọ trung bình từ 10 – 15 năm, cao hơn nhiều so với các loại sơn truyền thống.
2. Khả năng chống hóa chất:
Chịu được tác động của nhiều loại hóa chất, axit, kiềm, dung môi,…
Phù hợp cho các khu vực tiếp xúc thường xuyên với hóa chất như nhà máy, kho bãi, phòng thí nghiệm,…
3. Chống thấm nước:
Tạo lớp màng bảo vệ hoàn hảo, ngăn chặn sự xâm nhập của nước.
Thích hợp cho khu vực ẩm ướt như nhà bếp, nhà vệ sinh, bể bơi,…
4. Dễ dàng vệ sinh:
Bề mặt nhẵn bóng, không bám bụi bẩn, dễ dàng lau chùi.
Tiết kiệm thời gian và công sức vệ sinh.
5. Tính thẩm mỹ cao:
Có nhiều màu sắc và hoa văn đa dạng, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của nhiều công trình.
Tạo điểm nhấn cho không gian nội thất, ngoại thất.
6. An toàn cho sức khỏe:
Không chứa chất độc hại, thân thiện với môi trường.
An toàn cho người sử dụng và thi công.
7. Khả năng bám dính tốt:
Bám dính tốt trên nhiều loại bề mặt khác nhau như bê tông, kim loại, gỗ,…
Tạo lớp kết nối chắc chắn, bền bỉ.
8. Chịu nhiệt tốt:
Chịu được nhiệt độ cao lên đến 120°C (tùy loại sơn).
Phù hợp cho những khu vực có nhiệt độ cao như nhà máy, xưởng sản xuất.
9. Khả năng chống trơn trượt:
Một số loại sơn Epoxy có khả năng chống trơn trượt, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
Phù hợp cho khu vực dễ trơn trượt như nhà tắm, cầu thang,…
10. Khả năng chống cháy:
Một số loại sơn Epoxy có khả năng chống cháy, giúp giảm thiểu nguy cơ hỏa hoạn.
Phù hợp cho những khu vực có nguy cơ cháy nổ cao.
Phân biệt các loại sơn Epoxy cơ bản
Sơn Epoxy có 6 loại cơ bản, được phân biệt theo cấu tạo và chức năng như sau:
Sơn Epoxy dung môi gốc dầu
Đặc điểm: Xuất hiện đầu tiên từ năm 2000, được sử dụng phổ biến trong các nhà máy, khu sản xuất và xưởng công nghiệp. Bề mặt sơn chịu va đập và bám dính tốt.
Hạn chế: Khó thi công trong môi trường ẩm cao, đặc biệt ở khí hậu nhiệt đới.
Sơn Epoxy gốc nước
Đặc điểm: Được cải tiến sau sơn gốc dầu, bề mặt sơn chịu được axit và không độc hại khi bay hơi. Dễ khô và không bị gãy bề mặt trong môi trường ẩm.
Ứng dụng: Sử dụng tại các nơi yêu cầu cao về an toàn và vệ sinh như bệnh viện hoặc bể bơi.
Sơn Epoxy không dung môi (tự san phẳng)
Đặc điểm: Lớp sơn dày hơn khoảng 3mm, chịu lực và ăn mòn tốt, chống thấm nước và dầu. Xe nâng dưới 16 tấn có thể di chuyển trên bề mặt. Tự cân bằng, không lộ khuyết điểm trên mặt sàn.
Sơn Epoxy chống thấm
Cấu tạo: Gồm 2 thành phần chính: A (nhựa epoxy, bột tạo màu, dung môi) và B (chất đóng rắn).
Ứng dụng: Dùng cho hồ nước thải, hồ nước sinh hoạt, sơn mái tòa nhà để ngăn nước mưa thấm vào. Có tính đàn hồi cao, giãn nở theo nhiệt độ và không bị biến màu dưới ánh nắng mặt trời.
Sơn Epoxy chống tĩnh điện
Đặc điểm: Khả năng chống tĩnh điện cao, an toàn, phòng chống cháy nổ do chập điện.
Ứng dụng: Dùng trong nhà xưởng sản xuất thiết bị điện tử và máy móc để giảm nguy cơ cháy nổ.
Sơn Epoxy kháng hóa chất
Đặc điểm: Chống mài mòn và ăn mòn, bảo vệ kết cấu thép trong môi trường ăn mòn cao.
Ứng dụng: Bảo vệ khu vực để hàng hóa, thùng chứa dầu thô, dầu tinh chế, và bên trong các đường ống dẫn dầu.
Ưu điểm của sơn sàn Epoxy
Sơn sàn Epoxy nổi bật với nhiều ưu điểm đáng chú ý:
Tính thẩm mỹ: Có nhiều màu sắc, phù hợp với mọi không gian nhà xưởng công nghiệp và có thể chọn theo phong thủy.
Dễ lau chùi vệ sinh: Độ bóng cao giúp bụi bẩn khó bám và dễ dàng vệ sinh, giữ cho sàn luôn phẳng mịn mà không cần tốn nhiều sức lực.
Chịu lực tốt: Kết cấu chắc chắn, chịu tải trọng lên đến 15 tấn đối với sàn và 20 – 30 tấn đối với lớp sơn phủ, phù hợp cho hoạt động của xe nâng.
Bề mặt sàn phẳng: Độ che phủ cao giúp bề mặt sàn công nghiệp phẳng mịn sau khi sơn.
Tính kháng khuẩn: Khả năng kháng khuẩn tốt, ngăn ngừa nấm mốc và bụi bẩn, đảm bảo môi trường nhà xưởng an toàn và vệ sinh.
Dễ dàng thi công và sửa chữa: Sản phẩm dễ sử dụng và thi công, thuận tiện trong quá trình sửa chữa.
An toàn lao động: Màu sơn dễ nhìn, giúp phân biệt các khu vực trong nhà xưởng và độ bám tốt của sơn nâng cao an toàn cho người lao động.
Tiết kiệm điện năng chiếu sáng: Độ bóng cao giúp phản xạ ánh sáng tốt, tiết kiệm điện năng.
Bảo vệ kết cấu sàn bê tông: Giúp sàn bê tông không bị tác động bởi hóa chất và ẩm thấp.
Chống tĩnh điện: Phù hợp cho các nhà máy sản xuất vi mạch và linh kiện điện tử công nghệ cao.
Tính ứng dụng cao: Áp dụng được cho nhiều mục đích như sơn hệ lăn, sơn hệ tự san phẳng, kháng hóa chất axit, sơn cho sàn bê tông, sơn epoxy cho sắt thép, chống thấm cho hồ nước, và nhiều ứng dụng khác.
Các hãng sơn sàn Epoxy phổ biến trên thị trường hiện nay
Dưới đây là một số loại sơn Epoxy được ưa chuộng nhất nhờ ưu điểm và tính ứng dụng cao:
Sơn Epoxy Jotun
Ứng dụng: Nền nhà bệnh viện, chung cư, cầu thang, phòng mổ, phòng kỹ thuật điện nước,…
Sản phẩm tiêu biểu:Jotafloor Non Slip Aggregate
Jotafloor Coating
Jotafloor Sealer
Jotafloor Glass Flake
Jotafloor SL Universal
Jotafloor Damp Bond
Jotafloor Solvent Free Primer
Jotafloor Rapid Dry
Jotafloor Topcoat
Penguard Clear Sealer
Jotafloor PU Topcoat
Sơn sàn Epoxy KCC
Xuất xứ: Hàn Quốc
Sản phẩm tiêu biểu:Sơn Epoxy hệ lăn ET5660
Sơn Sàn Thực Phẩm PU (Polyurethane Concrete)
Sơn Epoxy EPOXY LINING
Sơn Kháng Hóa Chất (ET5500)
Korethan Topcoat UT6581
Sơn Cho Hồ Nước Thải EH2351
Sơn Cho Hồ Nước Sinh Hoạt EP1775/ET5775
Sơn chống tĩnh điện UNIPOXY ANTI-STATIC
Sơn Sàn Epoxy EP118/EP1183
Sơn Epoxy APT
Xuất xứ: Việt Nam, liên doanh với Thái Lan
Tiêu chuẩn: ISO 9001 – 2008
Giá: 1.150.000 đến 3.280.000 VNĐ
Sản phẩm tiêu biểu:Sơn lót Epoxy Keraseal PS50
Sơn phủ Epoxy Keraseal ADO20
Sơn Epoxy gốc nước Keraseal WB50
Sơn Epoxy Nanpao
Xuất xứ: Đài Loan và Hàn Quốc
Ứng dụng: Nhà xưởng, nhà máy
Sản phẩm tiêu biểu:NANPAO 711 (2 thành phần)
NANPAO 926 (2 thành phần)
NANPAO 932 (2 thành phần)
Sơn Epoxy Nippon
Xuất xứ: Nhật Bản, sản xuất từ năm 1881
Ưu điểm: Màu sắc đẹp
Sản phẩm tiêu biểu:Sơn Nippon EA4
Sơn Nippon EP4
Sơn Nippon PU
Sơn Epoxy Seamaster
Xuất xứ: Singapore
Đặc điểm: Màu sơn tươi sáng
Ứng dụng: Đa dạng
Sơn Epoxy Joton
Xuất xứ: Nhật Bản
Ưu điểm: Chịu nhiệt tốt, bám dính cao
Sản phẩm tiêu biểu:Joton Jones Conc
Joton Jones Mortar
Joton Jones Level
Joton Jones Expo Metallic
Joton Jones Expo Clear
Các loại sơn Epoxy khác
Sản phẩm tiêu biểu:EPISOL TILE PRIME
EPIFLOOR
EP118 (2 thành phần)
EPIDECK
FLOOR 161 (2 thành phần)
FLOOR 261 (2 thành phần)
FLOOR 2530W (2 thành phần)
CITO PRIMER 09
HISHIELD
Quy trình thi công sơn Epoxy
Sơn Epoxy là loại sơn công nghiệp phổ biến để phủ sàn nhà xưởng, kho bãi, bệnh viện, nhà máy,… với nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chống mài mòn, chống thấm, chống tĩnh điện, dễ vệ sinh. Đây là giải pháp hoàn hảo cho sàn nhà xưởng. Dưới đây là quy trình thi công sơn Epoxy:
Bước 1: Pha sơn Epoxy
Chuẩn bị dụng cụ:
- Cân bàn
- Máy khuấy sơn
- Thùng sạch
- Dung môi
Cách pha sơn:
- Đổ thành phần B (chất đóng rắn) vào thùng sạch trước.
- Thêm thành phần A (thành phần màu) vào thùng.
- Khuấy đều trong 2 đến 3 phút để sơn hòa tan hoàn toàn.
Bước 2: Vệ sinh bề mặt cần thi công
Chất lượng sơn Epoxy phụ thuộc vào sản phẩm sơn và chất lượng sàn bê tông.
Cách vệ sinh:
- Sử dụng máy mài sàn, máy hút bụi công nghiệp để làm sạch bề mặt sàn.
- Kiểm tra bề mặt sàn, xử lý các vết nứt, lỗ hổng bằng vật liệu chuyên dụng nếu cần.
Bước 3: Tiến hành sơn lót
Sơn lót giúp tăng cường độ bám dính của sơn phủ.
Cách thi công sơn lót:
- Pha sơn lót theo tỷ lệ hướng dẫn trên bao bì.
- Dùng cọ quét hoặc máy phun sơn để thi công lớp lót.
- Thi công 2 lớp sơn lót, mỗi lớp cách nhau 2 – 3 giờ.
Bước 4: Thi công lớp sơn phủ
Sơn phủ quyết định màu sắc, độ bền của sàn nhà xưởng.
Cách thi công lớp sơn phủ:
- Pha sơn phủ theo tỷ lệ hướng dẫn trên bao bì.
- Dùng cọ quét hoặc máy phun sơn để thi công lớp phủ.
- Thi công 2 lớp sơn phủ, mỗi lớp cách nhau 2 – 3 giờ.
Bảng giá thi công sơn Epoxy
Dưới đây là bảng giá thi công sơn Epoxy để bạn có cái nhìn tổng quan:
| Hạng mục thi công | Sơn lăn Epoxy (VNĐ/m²) | Sơn tự san phẳng Epoxy (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Sơn Epoxy sàn xưởng công nghiệp | 60,000 – 75,000 | 150,000 – 250,000 |
| Sơn Epoxy tầng hầm | 90,000 – 120,000 | 200,000 – 250,000 |
| Sơn Epoxy gara ô tô | 80,000 – 100,000 | 150,000 – 200,000 |
| Sơn Epoxy nhà đa năng, cầu lông | 90,000 – 120,000 | Ít sử dụng |
| Sơn Epoxy nhà hàng, quán cafe | 90,000 – 120,000 | 200,000 – 300,000 |
| Sơn kẻ vạch Epoxy | 25,000/mét dài | Không sử dụng |
| Sơn Epoxy chống thấm | 120,000 – 250,000 | 230,000 – 300,000 |
| Sơn sân tennis | 180,000 – 200,000 (sử dụng sơn thể thao gốc Acrylic) | Không sử dụng |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số hotline: 0818 21 22 26.
Bảng báo giá sơn Epoxy của Dailysonepoxy
Dailysonepoxy là đơn vị phân phối sơn Epoxy chính hãng lớn nhất tại Việt Nam. Dưới đây là bảng giá một số loại sơn Epoxy phổ biến:
| Nhóm | Màu | Chủng loại | Tên sản phẩm | Quy cách | Giá ĐL (VNĐ) | Giá CT (VNĐ) | Giá BL (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn Epoxy | Trong suốt | Sơn lót cho sơn Epoxy tự san | JONES CONC | 4kg | 808,868 | 849,311 | 970,641 |
| 20kg | 3,677,205 | 3,861,065 | 4,412,646 | ||||
| Trong suốt | Sơn lót chịu ẩm cho sơn Epoxy tự san | JONES MORTAR | 4kg | 969,833 | 1,018,324 | 1,163,799 | |
| 20kg | 3,967,163 | 4,165,521 | 4,760,595 | ||||
| Trong suốt | Vữa đệm cho sơn Epoxy tự san phẳng | JONES MORTAR P | 4kg | 954,030 | 1,001,732 | 1,144,836 | |
| 20kg | 1,813,245 | 1,903,907 | 2,175,894 | ||||
| Sơn sàn Epoxy | 2013, 2015, | Sơn Epoxy tự san phẳng | JONA LEVEL | 3kg | 499,275 | 524,239 | 599,130 |
| 2036 | 24kg | 3,631,320 | 3,812,886 | 4,357,584 | |||
| 2020 | Sơn Epoxy tự san phẳng | JONA LEVEL | 3kg | 554,400 | 582,120 | 665,280 | |
| 24kg | 4,032,000 | 4,233,600 | 4,838,400 | ||||
| J001, J010, | Sơn Epoxy tự san phẳng màu ánh kim | JONA EPO METALLIC | 1kg | 393,960 | 413,658 | 472,752 | |
| J011, J012, | 2.8kg | 1,027,100 | 1,157,846 | 1,323,252 | |||
| J014, J016, | 21kg | 5,190,500 | 7,895,003 | 9,022,860 | |||
| J017, J018 | |||||||
| Các bảng màu khác | Sơn Epoxy tự san phẳng màu ánh kim | JONA EPO METALLIC | 1kg | 400,260 | 420,273 | 480,312 | |
| 2.8kg | 1,120,560 | 1,176,588 | 1,344,672 | ||||
| 21kg | 6,403,250 | 8,022,341 | 9,168,390 | ||||
| Trong suốt | Sơn Epoxy tự | JONA EPO CLEAR | 1kg | 383,670 | 402,854 | 460,404 | |
| san phẳng | 3kg | 1,151,010 | 1,208,561 | 1,381,212 | |||
| 21kg | 7,325,010 | 7,691,261 | 8,790,012 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với Đại lý sơn Epoxy qua hotline: 0989 149 805


